Mẫu hợp đồng mua bán chung cư

Công ty Luatvn.vn tư vấn cho bạn về Mẫu hợp đồng mua bán chung cư mới nhất và điều kiện miễn thuế thu nhập cá nhân khi bán căn hộ của mình . Mời bạn theo dõi bài viết sau!

Nếu quý khách hàng có câu hỏi vui lòng liên hệ với Luatvn.vn qua số hotline/zalo: 076 338 7788.  Chúng tôi sẽ giải đáp mọi thắc mắc cho quý khách miễn phí.

mua bán chung cư

Mục lục

1. Mẫu hợp đồng mua bán chung cư

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

…………., ngày ………… tháng …………….năm……………

HỢP ĐỒNG MUA BÁN CHUNG CƯ 

Số: …../HĐ

Căn cứ Luật Nhà ở 2014
Căn cứ Bộ luật Dân sự 2015
Căn cứ Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số……………;
Căn cứ Quyết định số [1]…………………………………………. …………;
Căn cứ Quyết định số [2]……………………………………. …………;
Các căn cứ khác [3] …………………………………… ………………;
Căn cứ nhu cầu mua bán Căn hộ nhà chung cư của Bên Mua và Bên Bán 
Hai bên của chúng tôi bao gồm:

NGƯỜI BÁN NHÀ (sau đây gọi là Người bán):

– Công ty[4]:…………………………………
– Đại diện bởi mr. (Ms.): …………. Vị trí:…………………….
– Số CMND (hộ chiếu): .. ngày phát hành:…/…/……., tại… …..
– Địa chỉ:………………………………………….
– Điện thoại: Fax :…………………….
– Số tài khoản: …………………… Tại ngân hàng :……….
– Mã số thuế:………………………………………………

Người mua nhà (sau đây gọi là Người mua):

– Ông bà):……………………………………..
– Đại diện (nếu Bên mua là một tổ chức): …………………………………..
– Số CMND (hộ chiếu) Số: .. ngày phát hành:.. /.. /.., tại ………… ..
– Hộ khẩu thường trú:…………………………………….. ……………………..
– Địa chỉ:……………………………………………………..
– Điện thoại:…………………………………………. Fax (nếu có): …………
– Số tài khoản (nếu có): ……………………… tại ngân hàng. …….
– Mã số thuế (nếu có): ……………………………….
Cả hai chúng tôi đều đồng ý ký hợp đồng này với các nội dung sau:

Điều 1. Bên bán đồng ý bán và Bên mua đồng ý mua một căn hộ với các đặc điểm sau:

1. Các tính năng của căn hộ:
Số căn hộ: …………………… sàn (sàn có căn hộ):………… .
Diện tích sàn căn hộ: .. m2 (diện tích ghi theo bản vẽ thiết kế được duyệt và ghi rõ diện tích này được tính theo quy định tại khoản 2. Điều 21 Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01/9/2010 của Bộ Xây dựng).
Năm xây dựng (chèn năm hoàn thành xây dựng nhà chung cư): …………
Căn hộ này thuộc tòa nhà chung cư số… đường phố (hoặc đường phố) ………… phường (xã)………… huyện (huyện, thị xã, thị xã, thành phố thuộc tỉnh)…………… tỉnh (thành phố)…………..
(Nếu mua căn hộ trong tương lai, các bên thỏa thuận lập danh mục vật liệu xây dựng trong và ngoài căn hộ kèm theo hợp đồng này).
2. Đặc điểm đất xây dựng nhà chung cư có căn hộ quy định tại khoản 1 Điều này:
Số thửa đất:……………… hoặc số hộp:……………… hoặc số lô:.. ……….
Tờ bản đồ số: ………………………………………………………… ……………………
Diện tích đất sử dụng chung: ………… m2 (nếu nhà chung cư có diện tích đất chung, bao gồm cả đất trong khuôn viên thì ghi diện tích đất của toàn bộ mặt bằng của nhà chung cư đó, nếu nhà chung cư không có mặt bằng thì ghi diện tích đất xây dựng nhà chung cư đó).

Điều 2. Giá bán căn hộ, phương thức và thời hạn thanh toán

1. Giá bán căn hộ: ………………………. …………… đồng (Bằng chữ:………………………………………….)
Giá bán này bao gồm giá trị quyền sử dụng đất, thuế giá trị gia tăng, 2% chi phí bảo trì sở hữu chung, trong đó:
– Giá bán (bao gồm cả giá trị quyền sử dụng đất): ………… VND.
– Thuế GTGT: …………………….VNĐ.
– 2% chi phí bảo trì (chi phí này được tính trước thuế): ………… VND. Số tiền này sẽ được chuyển vào một tài khoản riêng để bảo trì phần chung của tòa nhà chung cư.
2. Phương thức thanh toán: thanh toán bằng đồng Việt Nam thông qua hình thức (thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngân hàng) ………………… ………….
3. Thời hạn thanh toán:
a) Thanh toán một lần trên ………… tháng…………., kể từ khi ký hợp đồng này.
b) Trường hợp mua nhà ở theo phương thức trả chậm, trả góp thì thanh toán trả góp như sau:
– Thanh toán đợt 1: ………… dong (bằng lời: ………..); Thời hạn thanh toán:…….
– Thanh toán trả góp đợt 2: ………… VND (bằng lời nói …………); thời hạn thanh toán………
– Thanh toán đợt tiếp theo………… dong (bằng lời nói……..); thời hạn thanh toán………
Trước khi trả góp theo thỏa thuận tại khoản này, Bên bán nhà có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho Bên mua (qua fax, chuyển phát bưu điện…) cho Bên mua rõ ràng về số tiền phải thanh toán. và đến hạn thanh toán kể từ ngày nhận được thông báo này.

Điều 3. Chất lượng công trình nhà ở

Bên bán cam kết đảm bảo chất lượng công trình (nhà chung cư, kể cả căn hộ quy định tại Điều 1 của hợp đồng này) phù hợp với yêu cầu trong thiết kế công trình và sử dụng đúng vật liệu xây dựng chung cư mà các bên đã thỏa thuận.

Điều 4. Cam kết chung của hai bên

4.1. Bên A chịu trách nhiệm trước pháp luật về các cam kết sau đây:

a) Thông tin về nhân thân, về căn hộ ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
b) Căn hộ được mua, bán theo quy định của pháp luật;
c) Tại thời điểm ký kết Hợp đồng này:
– Căn hộ trên thuộc sở hữu và sử dụng hợp pháp của bên A, không có tranh chấp, khởi kiện;
– Căn hộ không bị ràng buộc dưới bất kỳ hình thức nào bằng các nội dung sau: Thế chấp, chuyển nhượng, trao đổi, tặng cho thuê, cho vay hoặc kê khai là vốn của doanh nghiệp, không kê biên để đảm bảo thi hành án;
– Căn hộ không bị ràng buộc bởi bất kỳ quyết định nào của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hạn chế quyền lợi của chủ sở hữu;
– Bản chính Giấy chứng nhận quyền sở hữu căn hộ mà Bên A xuất trình cho công chứng viên tại thời điểm ký hợp đồng này là hợp đồng duy nhất và đúng sự thật.
d) Việc ký kết Hợp đồng này là hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không ép buộc;
đ) Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận ghi trong hợp đồng này;

4.2. Bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về các cam kết sau đây:

a) Thông tin cá nhân ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
b) Đã kiểm tra, nắm rõ về căn hộ chung cư quy định tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sở hữu căn hộ, quyền sử dụng đất;
c) Việc ký kết Hợp đồng này là hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không ép buộc;
d) Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận ghi trong hợp đồng này;

4.3. Bên A và Bên B cùng đảm nhận:

Đặc điểm của căn hộ để mua bán nêu trong Hợp đồng này là đúng với tình hình thực tế, nếu có sự khác biệt với thực tế thì Bên A và bên B phải chịu mọi rủi ro và chịu trách nhiệm trước pháp luật.

Điều 5. Điều khoản chung

5.1. Hợp đồng này có hiệu lực ngay khi hai bên ký kết. Bất kỳ sửa đổi, bổ sung hoặc hủy bỏ Hợp đồng này chỉ có hiệu lực khi được thực hiện bằng văn bản bởi cả hai bên có đầy đủ chữ ký của các bên và chỉ được thực hiện khi Bên mua chưa đăng ký chuyển quyền sở hữu theo Hợp đồng. đồng xu này.
5.2. Hai bên thừa nhận hiểu rõ các quy định của pháp luật về chuyển nhượng căn hộ; hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc tham gia Hợp đồng này.
5.3. Hai bên tự đọc lại/đọc lại văn bản gốc của Hợp đồng này, đồng ý với tất cả các điều khoản của Hợp đồng và không có bất kỳ vấn đề gì. Cả hai bên đều ký dưới đây làm bằng chứng.
5.4 Hai bên cam kết đồng ý và hiểu rõ Mẫu hợp đồng mua bán chung cư trên.
Bên A                                                                                                                Bên B
Ký và ghi rõ họ tên                                                                                            Ký và ghi rõ họ tên

2. Hướng dẫn ghi Mẫu hợp đồng mua bán chung cư

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 5 năm 2021

HỢP ĐỒNG MUA BÁN CHUNG CƯ 

Số: …../HĐ

Căn cứ Luật Nhà ở 2014
Căn cứ Bộ luật Dân sự 2015
Căn cứ Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số……………;
Căn cứ Nghị quyét số [1]; 19/2008/QH12 ngày 3 tháng 6 năm 2008 của Quốc hội về việc thí điểm cho tổ chức, cá nhân nước ngoài mua và sở hữu nhà ở tại Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số [2] 19/2008/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 NĐ Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật kinh doanh bất động sản 
Các căn cứ khác [3] 
99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 NĐ Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật nhà ở;
Căn cứ nghị đinh 99/2011/NĐ-CP ngày 27 tháng 10 năm 20 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ người tiêu dùng;
Căn cứ nhu cầu mua bán Căn hộ nhà chung cư của Bên Mua và Bên Bán 
Hai bên của chúng tôi bao gồm:

NGƯỜI BÁN NHÀ (sau đây gọi là Người bán):

– Công ty[4]: Cổ phần đầu tư Luatvn.vn
– Đại diện bởi mr. (Ms.): Bùi Văn Luật . Vị trí: Giám đốc
– Số CMND (hộ chiếu): 012351962263  ngày phát hành: 24/12/2019 , tại Công an tỉnh Tiền Giang
– Địa chỉ: 60 Nguyễn Quang Bích, Phường 13, Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh 
– Điện thoại: Fax : 076 338 7788
– Số tài khoản: 15972383256 Tại ngân hàng : Thương mại cổ phần Á Châu
– Mã số thuế: 412134165343

Người mua nhà (sau đây gọi là Người mua):

– Ông bà): Đoàn văn Mua
– Đại diện (nếu Bên mua là một tổ chức): …………………………………..
– Số CMND (hộ chiếu) Số: 155353445484 ngày phát hành: 12/8/2015  tại UBND Quận Tân Bình.
– Hộ khẩu thường trú: 62/2 Bùi Thị Xuân, Phường 3, Quận Tân Bình, Hồ Chi Minh
– Địa chỉ: 62/2 Bùi Thị Xuân, Phường 3, Quận Tân Bình, Hồ Chi Minh
– Điện thoại:  0155453456321 Fax (nếu có): …………
– Số tài khoản (nếu có): ……………………… tại ngân hàng. …….
– Mã số thuế (nếu có): ……………………………….
Cả hai chúng tôi đều đồng ý ký hợp đồng này với các nội dung sau:

Điều 1. Bên bán đồng ý bán và Bên mua đồng ý mua một căn hộ với các đặc điểm sau:

1. Các tính năng của căn hộ:
Căn hộ số 506 Tấng (Tầng có căn hộ): 5
Diện tích sàn căn hộ: 30 m2 (diện tích ghi theo bản vẽ thiết kế được duyệt và ghi rõ diện tích này được tính theo quy định tại khoản 2. Điều 21 Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01/9/2010 của Bộ Xây dựng).
Năm xây dựng (chèn năm hoàn thành xây dựng nhà chung cư): 9/2018 – 1/2021
Căn hộ này thuộc tòa nhà chung cư số 1,2 đường phố (hoặc đường phố) Đường Nguyễn Đức Thuận,phường (xã).Phường 13 huyện (huyện, thị xã, thị xã, thành phố thuộc tỉnh)Quận Tân Bình tỉnh (thành phố)Tp Hồ Chí Minh 
(Nếu mua căn hộ trong tương lai, các bên thỏa thuận lập danh mục vật liệu xây dựng trong và ngoài căn hộ kèm theo hợp đồng này).
2. Đặc điểm đất xây dựng nhà chung cư có căn hộ quy định tại khoản 1 Điều này:
Số thửa đất:……………… hoặc số hộp:……………… hoặc số lô: 3
Tờ bản đồ số: ………………………………………………………… ……………………
Diện tích đất sử dụng chung: .3200 m2 (nếu nhà chung cư có diện tích đất chung, bao gồm cả đất trong khuôn viên thì ghi diện tích đất của toàn bộ mặt bằng của nhà chung cư đó, nếu nhà chung cư không có mặt bằng thì ghi diện tích đất xây dựng nhà chung cư đó).

Điều 2. Giá bán căn hộ, phương thức và thời hạn thanh toán

1. Giá bán căn hộ: 860 000 000 đồng (Bằng chữ:.Tám trăm sáu mươi triệu đồng)
Giá bán này bao gồm giá trị quyền sử dụng đất, thuế giá trị gia tăng, 2% chi phí bảo trì sở hữu chung, trong đó:
– Giá bán (bao gồm cả giá trị quyền sử dụng đất):  860 000 000  VND.
– Thuế GTGT: 15 000 000VNĐ.
– 2% chi phí bảo trì (chi phí này được tính trước thuế): .x 000 000 VND. Số tiền này sẽ được chuyển vào một tài khoản riêng để bảo trì phần chung của tòa nhà chung cư.
2. Phương thức thanh toán: thanh toán bằng đồng Việt Nam thông qua hình thức (thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngân hàng) tiền mặt
3. Thời hạn thanh toán:
a) Thanh toán một lần trên 1 tháng,  kể từ khi ký hợp đồng này.
b) Trường hợp mua nhà ở theo phương thức trả chậm, trả góp thì thanh toán trả góp như sau:
– Thanh toán đợt 1: . 500 000 000dong (bằng lời: năm trawm triệu đồng); Thời hạn thanh toán:  7 ngày sau khi kí hợp đồng
– Thanh toán trả góp đợt 2: 180 000 000  VND (bằng lời nói một trăm tám mươi triệu đồng); thời hạn thanh toán. 2 tháng sau khi thanh toán đợt 1
– Thanh toán đợt tiếp theo. 180 000 000 dong (bằng lời nói một trăm tám mươi triệu đồng); thời hạn thanh toán. 2 tháng sau khi thanh toán đợt 2
Trước khi trả góp theo thỏa thuận tại khoản này, Bên bán nhà có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho Bên mua (qua fax, chuyển phát bưu điện…) cho Bên mua rõ ràng về số tiền phải thanh toán. và đến hạn thanh toán kể từ ngày nhận được thông báo này.

Điều 3. Chất lượng công trình nhà ở

Bên bán cam kết đảm bảo chất lượng công trình (nhà chung cư, kể cả căn hộ quy định tại Điều 1 của hợp đồng này) phù hợp với yêu cầu trong thiết kế công trình và sử dụng đúng vật liệu xây dựng chung cư mà các bên đã thỏa thuận.

Điều 4. Cam kết chung của hai bên

4.1. Bên A chịu trách nhiệm trước pháp luật về các cam kết sau đây:

a) Thông tin về nhân thân, về căn hộ ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
b) Căn hộ được mua, bán theo quy định của pháp luật;
c) Tại thời điểm ký kết Hợp đồng này:
– Căn hộ trên thuộc sở hữu và sử dụng hợp pháp của bên A, không có tranh chấp, khởi kiện;
– Căn hộ không bị ràng buộc dưới bất kỳ hình thức nào bằng các nội dung sau: Thế chấp, chuyển nhượng, trao đổi, tặng cho thuê, cho vay hoặc kê khai là vốn của doanh nghiệp, không kê biên để đảm bảo thi hành án;
– Căn hộ không bị ràng buộc bởi bất kỳ quyết định nào của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hạn chế quyền lợi của chủ sở hữu;
– Bản chính Giấy chứng nhận quyền sở hữu căn hộ mà Bên A xuất trình cho công chứng viên tại thời điểm ký hợp đồng này là hợp đồng duy nhất và đúng sự thật.
d) Việc ký kết Hợp đồng này là hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không ép buộc;
đ) Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận ghi trong hợp đồng này;

4.2. Bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về các cam kết sau đây:

a) Thông tin cá nhân ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;
b) Đã kiểm tra, nắm rõ về căn hộ chung cư quy định tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sở hữu căn hộ, quyền sử dụng đất;
c) Việc ký kết Hợp đồng này là hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không ép buộc;
d) Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận ghi trong hợp đồng này;

4.3. Bên A và Bên B cùng đảm nhận:

Đặc điểm của căn hộ để mua bán nêu trong Hợp đồng này là đúng với tình hình thực tế, nếu có sự khác biệt với thực tế thì Bên A và bên B phải chịu mọi rủi ro và chịu trách nhiệm trước pháp luật.

Điều 5. Điều khoản chung

5.1. Hợp đồng này có hiệu lực ngay khi hai bên ký kết. Bất kỳ sửa đổi, bổ sung hoặc hủy bỏ Hợp đồng này chỉ có hiệu lực khi được thực hiện bằng văn bản bởi cả hai bên có đầy đủ chữ ký của các bên và chỉ được thực hiện khi Bên mua chưa đăng ký chuyển quyền sở hữu theo Hợp đồng. đồng xu này.
5.2. Hai bên thừa nhận hiểu rõ các quy định của pháp luật về chuyển nhượng căn hộ; hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp lý của việc tham gia Hợp đồng này.
5.3. Hai bên tự đọc lại/đọc lại văn bản gốc của Hợp đồng này, đồng ý với tất cả các điều khoản của Hợp đồng và không có bất kỳ vấn đề gì. Cả hai bên đều ký dưới đây làm bằng chứng.
5.4 Hai bên cam kết đồng ý và hiểu rõ Mẫu hợp đồng mua bán chung cư ở trên.
Bên A                                                                                                                Bên B
Ký và ghi rõ họ tên                                                                                            Ký và ghi rõ họ tên
Bùi Văn Luật                                                                                                            Đoàn văn Mua

3. Điều kiện miễn thuế thu nhập cá nhân khi bán căn hộ của mình?

Luật sư tư vấn:
Theo điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư 111/2013/TT-BTC (Thông tư 92/2015/TT-BTC hướng dẫn thi hành thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân) quy định:
b) Thu nhập từ chuyển nhượng nhà ở, quyền sử dụng đất ở và tài sản gắn liền với đất ở của cá nhân trong trường hợp bên chuyển nhượng chỉ có một nhà ở hoặc quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam.
b.1) Cá nhân chuyển nhượng nhà ở, quyền sử dụng đất được miễn thuế theo hướng dẫn tại điểm b khoản 1 Điều này cũng phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
b.1.1) Chỉ có quyền sở hữu nhà ở hoặc quyền sử dụng thửa đất ở (bao gồm cả trường hợp nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với thửa đất đó) tại thời điểm chuyển nhượng, cụ thể như sau:
………….
Như vậy, theo quy định trên, bạn không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho đến thời điểm chuyển nhượng từ 183 ngày trở lên mới được miễn thuế thu nhập cá nhân cho hoạt động này. động thái này.

Trên đây là những chia sẻ của chúng tôi về những kinh nghiệm khi quý khách hàng muốn tìm hiểu về Mẫu hợp đồng mua bán chung cư . Nếu quý khách hàng có câu hỏi vui lòng liên hệ với Luatvn.vn qua số hotline/zalo: 076 338 7788. Hoặc quý khách có thể đến địa chỉ văn phòng tại 60 Nguyễn Quang Bích, P. 13, Q. Tân Bình, TP.HCM. Chúng tôi sẽ giải đáp mọi thắc mắc cho quý khách miễn phí.

Contact Me on Zalo

0763 387 788

Zalo Chat

Gửi Email

Bảng giá